sky pilot

/'skai,pailət/
Học thuật
Thân thiện
sky pilot

The sky pilot leads a service for the soldiers.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Mục sư, giáo sĩ: Một từ lóng, thường được sử dụng để chỉ một mục sư, đặc biệt người phục vụ tinh thần trong quân đội hoặc các môi trường khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The soldiers respected their sky pilot. (Những người lính kính trọng vị mục sư của họ.)
    • He served as a sky pilot during the war. (Ông ấy đã phục vụ với tư cách một giáo sĩ trong chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sky pilot" thường mang sắc thái thân mật, không trang trọng có thể được dùng trong bối cảnh quân sự hoặc lịch sử để chỉ các tuyên úy.
Biến thể từ gần giống
  • Chaplain (n): tuyên úy (chức danh chính thức hơn).
  • Preacher (n): người thuyết giáo.
  • Padre (n, từ lóng): một từ lóng khác, thường dùng trong quân đội để chỉ tuyên úy.
Từ đồng nghĩa
  • Chaplain: tuyên úy.
  • Clergyman: giáo sĩ, mục sư.
  • Minister: mục sư.
Lưu ý
  • Từ này tiếng lóng có thể không phù hợp với ngữ cảnh trang trọng. phổ biến hơn trong sử dụng lịch sử hoặc văn học.
sky pilot

The sky pilot leads a service for the soldiers.

danh từ
  1. (từ lóng) mục sư

Từ đồng nghĩa